gelatinize
giọng máy của trình duyệt
gelatinize nghĩa là nấu thành gelatin, làm thành gelatin, thành gelatin.
Nghĩa của gelatinize
Ngoại động từ
- Nấu thành gelatin, làm thành gelatin.
Nội động từ
- Thành gelatin.
Dạng từ của gelatinize
| Ngôi thứ ba số ít | gelatinizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gelatinizing |
| Quá khứ phân từ | gelatinized |
| Quá khứ | gelatinized |
Họ từ của gelatinize
Câu hỏi thường gặp
gelatinize nghĩa là gì?
gelatinize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nấu thành gelatin, làm thành gelatin, thành gelatin.