gelatinous
UK/d͡ʒəˈlæt.ɪn.əs/
US/d͡ʒəˈlæt.ɪn.əs/
giọng máy của trình duyệt
gelatinous nghĩa là sền sệt.
Nghĩa của gelatinous
Tính từ
- Thuộc Gelatin.
- Sền sệt.
Dạng từ của gelatinous
| So sánh hơn | more gelatinous |
| So sánh nhất | most gelatinous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gelatinous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gelatinous
Câu hỏi thường gặp
gelatinous nghĩa là gì?
gelatinous (tính từ) nghĩa là sền sệt.
gelatinous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gelatinous: giọng Anh (UK) /d͡ʒəˈlæt.ɪn.əs/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈlæt.ɪn.əs/.