geld
UK/ɡɛld/
US/ɡɛld/
giọng máy của trình duyệt
geld nghĩa là thiến.
Nghĩa của geld
Ngoại động từ
- Thiến (súc vật).
Dạng từ của geld
| Số nhiều | gelds |
| Ngôi thứ ba số ít | gelds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gelding |
| Quá khứ phân từ | gelded |
| Quá khứ | gelded |
Họ từ của geld
Câu hỏi thường gặp
geld nghĩa là gì?
geld (ngoại động từ) nghĩa là thiến.
geld phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geld: giọng Anh (UK) /ɡɛld/, giọng Mỹ (US) /ɡɛld/.