gelding
UK/ˈɡɛldɪŋ/
US/ˈɡɛldɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
gelding nghĩa là sự thiến, ngựa thiến, súc vật thiến.
Nghĩa của gelding
Danh từ
- Sự thiến.
- Ngựa thiến, súc vật thiến.
Dạng từ của gelding
| Số nhiều | geldings |
Câu hỏi thường gặp
gelding nghĩa là gì?
gelding (danh từ) nghĩa là sự thiến, ngựa thiến, súc vật thiến.
gelding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gelding: giọng Anh (UK) /ˈɡɛldɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɛldɪŋ/.