TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gelding

UK/ˈɡɛldɪŋ/ US/ˈɡɛldɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

gelding nghĩa là sự thiến, ngựa thiến, súc vật thiến.

Nghĩa của gelding

Danh từ

  1. Sự thiến.
  2. Ngựa thiến, súc vật thiến.

Dạng từ của gelding

Số nhiềugeldings

Câu hỏi thường gặp

gelding nghĩa là gì?

gelding (danh từ) nghĩa là sự thiến, ngựa thiến, súc vật thiến.

gelding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gelding: giọng Anh (UK) /ˈɡɛldɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɛldɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.