TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gelidity

US/ˈdʒɛ.lə.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

gelidity nghĩa là tình trạng giá lạnh, rét buốt, thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.

Nghĩa của gelidity

Danh từ

  1. Tình trạng giá lạnh, rét buốt.
  2. Thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gelidity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gelidity nghĩa là gì?

gelidity (danh từ) nghĩa là tình trạng giá lạnh, rét buốt, thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.

gelidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gelidity: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛ.lə.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.