gelidity
US/ˈdʒɛ.lə.də.ti/
giọng máy của trình duyệt
gelidity nghĩa là tình trạng giá lạnh, rét buốt, thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.
Nghĩa của gelidity
Danh từ
- Tình trạng giá lạnh, rét buốt.
- Thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gelidity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gelidity nghĩa là gì?
gelidity (danh từ) nghĩa là tình trạng giá lạnh, rét buốt, thái độ lạnh nhạt, thờ ơ.
gelidity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gelidity: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛ.lə.də.ti/.