gemmy
UK/ˈd͡ʒɛmi/
US/ˈd͡ʒɛmi/
giọng máy của trình duyệt
gemmy nghĩa là có nhiều ngọc.
Nghĩa của gemmy
Tính từ
- Có nhiều ngọc.
Dạng từ của gemmy
| So sánh hơn | gemmier |
| So sánh nhất | gemmiest |
Câu hỏi thường gặp
gemmy nghĩa là gì?
gemmy (tính từ) nghĩa là có nhiều ngọc.
gemmy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gemmy: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛmi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛmi/.