gemmule
UK/ˈd͡ʒɛmjuːl/
US/ˈd͡ʒɛˌm(j)ul/
giọng máy của trình duyệt
gemmule nghĩa là sinh mầm.
Nghĩa của gemmule
Danh từ
- Thực vật học Sinh mầm.
Dạng từ của gemmule
| Số nhiều | gemmules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gemmule
Đồng nghĩa
Họ từ của gemmule
Câu hỏi thường gặp
gemmule nghĩa là gì?
gemmule (danh từ) nghĩa là sinh mầm.
gemmule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gemmule: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛmjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛˌm(j)ul/.