TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gemmule

UK/ˈd͡ʒɛmjuːl/ US/ˈd͡ʒɛˌm(j)ul/ giọng máy của trình duyệt

gemmule nghĩa là sinh mầm.

Nghĩa của gemmule

Danh từ

  1. Thực vật học Sinh mầm.

Dạng từ của gemmule

Số nhiềugemmules

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gemmule

Đồng nghĩa

Họ từ của gemmule

Câu hỏi thường gặp

gemmule nghĩa là gì?

gemmule (danh từ) nghĩa là sinh mầm.

gemmule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gemmule: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛmjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛˌm(j)ul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.