TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gen

UK/d͡ʒɛn/ US/d͡ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt

gen nghĩa là bản tin.

Nghĩa của gen

Danh từ

  1. (Quân sự), (viết tắt) General (Đại tướng).
  2. (Quân sự), (từ lóng) Bản tin (phát cho tất cả sĩ quan các cấp trước khi bước vào chiến dịch).
  3. (Từ Anh, nghĩa Anh), (từ cổ, nghĩa cổ) (+ on) Thông tin chi tiết (về một vấn đề).

Dạng từ của gen

Số nhiềuGens
Ngôi thứ ba số ítgens
Hiện tại phân từ (-ing)genning
Quá khứ phân từgenned
Quá khứgenned

Câu hỏi thường gặp

gen nghĩa là gì?

gen (danh từ) nghĩa là bản tin.

gen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gen: giọng Anh (UK) /d͡ʒɛn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.