gendarme
UK/ʒɒnˈdɑːm/
US/ʒɑnˈdɑɹm/
giọng máy của trình duyệt
gendarme nghĩa là sen đầm, hiến binh.
Nghĩa của gendarme
Danh từ
- Sen đầm.
Dạng từ của gendarme
| Số nhiều | gendarmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gendarme
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gendarme nghĩa là gì?
gendarme (danh từ) nghĩa là sen đầm, hiến binh.
gendarme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gendarme: giọng Anh (UK) /ʒɒnˈdɑːm/, giọng Mỹ (US) /ʒɑnˈdɑɹm/.