TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gendarme

UK/ʒɒnˈdɑːm/ US/ʒɑnˈdɑɹm/ giọng máy của trình duyệt

gendarme nghĩa là sen đầm, hiến binh.

Nghĩa của gendarme

Danh từ

  1. Sen đầm.

Dạng từ của gendarme

Số nhiềugendarmes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gendarme

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gendarme nghĩa là gì?

gendarme (danh từ) nghĩa là sen đầm, hiến binh.

gendarme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gendarme: giọng Anh (UK) /ʒɒnˈdɑːm/, giọng Mỹ (US) /ʒɑnˈdɑɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.