police officer
giọng máy của trình duyệt
police officer nghĩa là cảnh sát, công an.
Nghĩa của police officer
Danh từ
- Cảnh sát, công an.
Dạng từ của police officer
| Số nhiều | police officers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với police officer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với police officer
- The police officer blew his whistle. Cảnh sát thổi còi.
- The police officer accepted a bribe. Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
- Delivery jobs are statistically more dangerous than being a police officer. Nghề giao hàng nguy hiểm hơn sĩ quan cảnh sát về mặt thống kê.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
police officer nghĩa là gì?
police officer (danh từ) nghĩa là cảnh sát, công an.