TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genera

UK/ˈd͡ʒɛnəɹə/ US/ˈd͡ʒɛnəɹə/ giọng máy của trình duyệt

genera nghĩa là phái, giống, loại.

Nghĩa của genera

Danh từ

  1. Sinh vật học Phái, giống.
  2. Loại.

Câu hỏi thường gặp

genera nghĩa là gì?

genera (danh từ) nghĩa là phái, giống, loại.

genera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genera: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛnəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛnəɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.