genealogy
UK/ˌdʒiːniˈælədʒi/
US/ˌd͡ʒiniˈɑlədʒi/
giọng máy của trình duyệt
genealogy nghĩa là phả hệ học, khoa phả hệ, bảng phả hệ.
Nghĩa của genealogy
Danh từ
- Phả hệ học; khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...).
- Bảng phả hệ.
Dạng từ của genealogy
| Số nhiều | genealogies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genealogy
Đồng nghĩa
Họ từ của genealogy
Nguồn gốc từ genealogy
Từ tiếng Pháp hiện đại généalogie, từ tiếng Pháp Trung cổ généalogie, từ tiếng Latinh về sau genealogia, từ tiếng Hy Lạp γενεαλογία, từ γενεαλόγος ("nhà phả hệ học"), từ γενεά ("thế hệ") và λόγος ("học sinh").
Câu hỏi thường gặp
genealogy nghĩa là gì?
genealogy (danh từ) nghĩa là phả hệ học, khoa phả hệ, bảng phả hệ.
genealogy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genealogy: giọng Anh (UK) /ˌdʒiːniˈælədʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒiniˈɑlədʒi/.