TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genealogy

UK/ˌdʒiːniˈælədʒi/ US/ˌd͡ʒiniˈɑlədʒi/ giọng máy của trình duyệt

genealogy nghĩa là phả hệ học, khoa phả hệ, bảng phả hệ.

Nghĩa của genealogy

Danh từ

  1. Phả hệ học; khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...).
  2. Bảng phả hệ.

Dạng từ của genealogy

Số nhiềugenealogies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genealogy

Đồng nghĩa

Họ từ của genealogy

Nguồn gốc từ genealogy

Từ tiếng Pháp hiện đại généalogie, từ tiếng Pháp Trung cổ généalogie, từ tiếng Latinh về sau genealogia, từ tiếng Hy Lạp γενεαλογία, từ γενεαλόγος ("nhà phả hệ học"), từ γενεά ("thế hệ") và λόγος ("học sinh").

Câu hỏi thường gặp

genealogy nghĩa là gì?

genealogy (danh từ) nghĩa là phả hệ học, khoa phả hệ, bảng phả hệ.

genealogy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genealogy: giọng Anh (UK) /ˌdʒiːniˈælədʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒiniˈɑlədʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.