general-purpose register
US/ ˈrɛ.dʒə.stɜː/
giọng máy của trình duyệt
general-purpose register nghĩa là Bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý trung ương.
Nghĩa của general-purpose register
Danh từ
- Tech Bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý trung ương.
Câu hỏi thường gặp
general-purpose register nghĩa là gì?
general-purpose register (danh từ) nghĩa là Bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý trung ương.
general-purpose register phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của general-purpose register: giọng Mỹ (US) / ˈrɛ.dʒə.stɜː/.