General Secretary
UK/ˈd͡ʒɛnəɹəl ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/
US/ˈd͡ʒɛnəɹəl ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
General Secretary nghĩa là tổng bí thư, tổng thư ký.
Nghĩa của General Secretary
Danh từ
- Tổng bí thư, tổng thư ký.
Dạng từ của General Secretary
| Số nhiều | General Secretaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với General Secretary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
General Secretary nghĩa là gì?
General Secretary (danh từ) nghĩa là tổng bí thư, tổng thư ký.
General Secretary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của General Secretary: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛnəɹəl ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛnəɹəl ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/.