TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

General Secretary

UK/ˈd͡ʒɛnəɹəl ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/ US/ˈd͡ʒɛnəɹəl ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

General Secretary nghĩa là tổng bí thư, tổng thư ký.

Nghĩa của General Secretary

Danh từ

  1. Tổng bí thư, tổng thư ký.

Dạng từ của General Secretary

Số nhiềuGeneral Secretaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với General Secretary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

General Secretary nghĩa là gì?

General Secretary (danh từ) nghĩa là tổng bí thư, tổng thư ký.

General Secretary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của General Secretary: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛnəɹəl ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛnəɹəl ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.