generally speaking
giọng máy của trình duyệt
generally speaking nghĩa là nói chung.
Nghĩa của generally speaking
Phó từ
- Nói chung.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với generally speaking
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với generally speaking
- Generally speaking, what she says is right. Nói chung, cô ấy nói đúng.
- Generally speaking, men are stronger than women. Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ.
- Generally speaking, boys can run faster than girls. Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
generally speaking nghĩa là gì?
generally speaking (phó từ) nghĩa là nói chung.