TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

generally speaking

giọng máy của trình duyệt

generally speaking nghĩa là nói chung.

Nghĩa của generally speaking

Phó từ

  1. Nói chung.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với generally speaking

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với generally speaking

  • Generally speaking, what she says is right. Nói chung, cô ấy nói đúng.
  • Generally speaking, men are stronger than women. Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ.
  • Generally speaking, boys can run faster than girls. Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

generally speaking nghĩa là gì?

generally speaking (phó từ) nghĩa là nói chung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.