TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

generating

US/ˈdʒɛ.nə.ˌreɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

generating nghĩa là sinh ra, tạo ra, sự sinh ra, sự tạo ra.

Nghĩa của generating

Tính từ

  1. Sinh ra; tạo ra; phát sinh.

Danh từ

  1. Sự sinh ra; sự tạo ra; sự phát sinh.

Câu hỏi thường gặp

generating nghĩa là gì?

generating (tính từ, danh từ) nghĩa là sinh ra, tạo ra, sự sinh ra, sự tạo ra.

generating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của generating: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.