generation
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/
US/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
generation nghĩa là sự sinh ra, sự phát sinh ra, thế hệ, đời.
Nghĩa của generation
Danh từ
- Sự sinh ra, sự phát sinh ra.
- Thế hệ, đời.
- Điện học Sự phát điện.
Dạng từ của generation
| Số nhiều | generations |
Họ từ của generation
Cụm từ, thành ngữ với generation
- generation rate — Suất tạo lập.
Câu ví dụ với generation
- My uncle's views are representative of his generation. Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.
- The third generation Japanese communication methods are W-CDMA and CDMA2000. Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
generation nghĩa là gì?
generation (danh từ) nghĩa là sự sinh ra, sự phát sinh ra, thế hệ, đời.
generation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của generation: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/.