TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genesis

UK/ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/ US/ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/ giọng máy của trình duyệt

genesis nghĩa là căn nguyên, nguồn gốc, sự hình thành, sách sáng thế.

Nghĩa của genesis

Danh từ

  1. Căn nguyên, nguồn gốc.
  2. Sự hình thành.
  3. Tôn giáo (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước).

Dạng từ của genesis

Số nhiềugeneses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genesis

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

genesis nghĩa là gì?

genesis (danh từ) nghĩa là căn nguyên, nguồn gốc, sự hình thành, sách sáng thế.

genesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genesis: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.