genesis
UK/ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/
US/ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/
giọng máy của trình duyệt
genesis nghĩa là căn nguyên, nguồn gốc, sự hình thành, sách sáng thế.
Nghĩa của genesis
Danh từ
- Căn nguyên, nguồn gốc.
- Sự hình thành.
- Tôn giáo (Genesis) cuốn " Chúa sáng tạo ra thế giới" (quyển đầu của kinh Cựu ước).
Dạng từ của genesis
| Số nhiều | geneses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genesis
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
genesis nghĩa là gì?
genesis (danh từ) nghĩa là căn nguyên, nguồn gốc, sự hình thành, sách sáng thế.
genesis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genesis: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛn.ə.sɪs/.