genetically
US/d͡ʒəˈneɾɪkli/
giọng máy của trình duyệt
genetically nghĩa là Về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền.
Nghĩa của genetically
Phó từ
- Về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền.
Dạng từ của genetically
| So sánh hơn | more genetically |
| So sánh nhất | most genetically |
Họ từ của genetically
Câu hỏi thường gặp
genetically nghĩa là gì?
genetically (phó từ) nghĩa là Về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền.
genetically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genetically: giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈneɾɪkli/.