TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genetype

giọng máy của trình duyệt

genetype nghĩa là kiểu gen, kiểu di truyền, cấu trúc di truyền.

Nghĩa của genetype

Danh từ

  1. Kiểu gen, kiểu di truyền.
  2. Cấu trúc di truyền.
  3. Kiểu giống.
  4. Kiểu sinh học.

Câu hỏi thường gặp

genetype nghĩa là gì?

genetype (danh từ) nghĩa là kiểu gen, kiểu di truyền, cấu trúc di truyền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.