geniculate
UK/dʒɪˈnɪk.jʊ.leɪt/
US/d͡ʒəˈnɪk.jəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
geniculate nghĩa là cong gập, quặp.
Nghĩa của geniculate
Tính từ
- Sinh vật học Cong gập (như đầu gối), quặp.
Dạng từ của geniculate
| Ngôi thứ ba số ít | geniculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | geniculating |
| Quá khứ phân từ | geniculated |
| Quá khứ | geniculated |
Câu hỏi thường gặp
geniculate nghĩa là gì?
geniculate (tính từ) nghĩa là cong gập, quặp.
geniculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geniculate: giọng Anh (UK) /dʒɪˈnɪk.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈnɪk.jəˌleɪt/.