TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geniculate

UK/dʒɪˈnɪk.jʊ.leɪt/ US/d͡ʒəˈnɪk.jəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

geniculate nghĩa là cong gập, quặp.

Nghĩa của geniculate

Tính từ

  1. Sinh vật học Cong gập (như đầu gối), quặp.

Dạng từ của geniculate

Ngôi thứ ba số ítgeniculates
Hiện tại phân từ (-ing)geniculating
Quá khứ phân từgeniculated
Quá khứgeniculated

Câu hỏi thường gặp

geniculate nghĩa là gì?

geniculate (tính từ) nghĩa là cong gập, quặp.

geniculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geniculate: giọng Anh (UK) /dʒɪˈnɪk.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈnɪk.jəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.