TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genially

UK/ˈd͡ʒiːniəli/ US/ˈd͡ʒiːniəli/ giọng máy của trình duyệt

genially nghĩa là thân ái, ân cần.

Nghĩa của genially

Phó từ

  1. Thân ái, ân cần, cởi mở.

Dạng từ của genially

So sánh hơnmore genially
So sánh nhấtmost genially

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genially

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

genially nghĩa là gì?

genially (phó từ) nghĩa là thân ái, ân cần.

genially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genially: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒiːniəli/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒiːniəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.