genially
UK/ˈd͡ʒiːniəli/
US/ˈd͡ʒiːniəli/
giọng máy của trình duyệt
genially nghĩa là thân ái, ân cần.
Nghĩa của genially
Phó từ
- Thân ái, ân cần, cởi mở.
Dạng từ của genially
| So sánh hơn | more genially |
| So sánh nhất | most genially |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genially
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
genially nghĩa là gì?
genially (phó từ) nghĩa là thân ái, ân cần.
genially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genially: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒiːniəli/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒiːniəli/.