genocide
UK/ˈd͡ʒɛnəsaɪd/
US/ˈd͡ʒɛnəsaɪd/
giọng máy của trình duyệt
genocide nghĩa là tội diệt chủng, diệt chủng.
Nghĩa của genocide
Danh từ
- Tội diệt chủng.
Dạng từ của genocide
| Số nhiều | genocides |
| Ngôi thứ ba số ít | genocides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | genociding |
| Quá khứ phân từ | genocided |
| Quá khứ | genocided |
Họ từ của genocide
Câu hỏi thường gặp
genocide nghĩa là gì?
genocide (danh từ) nghĩa là tội diệt chủng, diệt chủng.
genocide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genocide: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛnəsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛnəsaɪd/.