TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genocide

UK/ˈd͡ʒɛnəsaɪd/ US/ˈd͡ʒɛnəsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

genocide nghĩa là tội diệt chủng, diệt chủng.

Nghĩa của genocide

Danh từ

  1. Tội diệt chủng.

Dạng từ của genocide

Số nhiềugenocides
Ngôi thứ ba số ítgenocides
Hiện tại phân từ (-ing)genociding
Quá khứ phân từgenocided
Quá khứgenocided

Họ từ của genocide

Câu hỏi thường gặp

genocide nghĩa là gì?

genocide (danh từ) nghĩa là tội diệt chủng, diệt chủng.

genocide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genocide: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛnəsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛnəsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.