genius
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/
US/ˈd͡ʒin.jəs/
giọng máy của trình duyệt
genius nghĩa là thiên tài, thiên tư, người thiên tài, người anh tài.
Nghĩa của genius
Danh từ
- Không có snh Thiên tài, thiên tư.
- a poet of geniusnhà thơ thiên tài
- to have a genius for mathematicscó thiên tài về toán học
- Người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài.
- Thường Dùng số ít thần bản mệnh (tôn giáo La-mã).
- Tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại...).
- Liên tưởng; cảm hứng.
- Số nhiều genii Thần.
- good geniusthần thiện
- evil geniusthần ác
Dạng từ của genius
| Số nhiều | geniuses |
| So sánh hơn | more genius |
| So sánh nhất | most genius |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genius
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của genius
Câu ví dụ với genius
- It is no exaggeration to call him a genius. Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá.
- Tom thinks he's a genius. Tom nghĩ cậu ta là thiên tài.
- You are not a genius. Bạn không phải thiên tài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
genius nghĩa là gì?
genius (danh từ) nghĩa là thiên tài, thiên tư, người thiên tài, người anh tài.
genius phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genius: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒiː.ni.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒin.jəs/.