TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genius

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/ US/ˈd͡ʒin.jəs/ giọng máy của trình duyệt

genius nghĩa là thiên tài, thiên tư, người thiên tài, người anh tài.

Nghĩa của genius

Danh từ

  1. Không có snh Thiên tài, thiên tư.
    • a poet of geniusnhà thơ thiên tài
    • to have a genius for mathematicscó thiên tài về toán học
  2. Người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài.
  3. Thường Dùng số ít thần bản mệnh (tôn giáo La-mã).
  4. Tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại...).
  5. Liên tưởng; cảm hứng.
  6. Số nhiều genii Thần.
    • good geniusthần thiện
    • evil geniusthần ác

Dạng từ của genius

Số nhiềugeniuses
So sánh hơnmore genius
So sánh nhấtmost genius

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genius

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của genius

Câu ví dụ với genius

  • It is no exaggeration to call him a genius. Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá.
  • Tom thinks he's a genius. Tom nghĩ cậu ta là thiên tài.
  • You are not a genius. Bạn không phải thiên tài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

genius nghĩa là gì?

genius (danh từ) nghĩa là thiên tài, thiên tư, người thiên tài, người anh tài.

genius phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genius: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒiː.ni.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒin.jəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.