genocline
giọng máy của trình duyệt
genocline nghĩa là cấp di truyền.
Nghĩa của genocline
Danh từ
- Cấp di truyền.
Câu hỏi thường gặp
genocline nghĩa là gì?
genocline (danh từ) nghĩa là cấp di truyền.
genocline nghĩa là cấp di truyền.
genocline (danh từ) nghĩa là cấp di truyền.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.