TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genotype

UK/ˈdʒɛnəʊˌtaɪp/ US/ˈd͡ʒinoʊˌtaɪp/ giọng máy của trình duyệt

genotype nghĩa là kiểu di truyền.

Nghĩa của genotype

Danh từ

  1. Sinh vật học Kiểu di truyền.

Dạng từ của genotype

Số nhiềugenotypes
Ngôi thứ ba số ítgenotypes
Hiện tại phân từ (-ing)genotyping
Quá khứ phân từgenotyped
Quá khứgenotyped

Câu hỏi thường gặp

genotype nghĩa là gì?

genotype (danh từ) nghĩa là kiểu di truyền.

genotype phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genotype: giọng Anh (UK) /ˈdʒɛnəʊˌtaɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒinoʊˌtaɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.