genotype
UK/ˈdʒɛnəʊˌtaɪp/
US/ˈd͡ʒinoʊˌtaɪp/
giọng máy của trình duyệt
genotype nghĩa là kiểu di truyền.
Nghĩa của genotype
Danh từ
- Sinh vật học Kiểu di truyền.
Dạng từ của genotype
| Số nhiều | genotypes |
| Ngôi thứ ba số ít | genotypes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | genotyping |
| Quá khứ phân từ | genotyped |
| Quá khứ | genotyped |
Câu hỏi thường gặp
genotype nghĩa là gì?
genotype (danh từ) nghĩa là kiểu di truyền.
genotype phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genotype: giọng Anh (UK) /ˈdʒɛnəʊˌtaɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒinoʊˌtaɪp/.