genre
UK/ˈ(d)ʒɒnɹə/
US/ˈ(d)ʒɑnɹə/
giọng máy của trình duyệt
genre nghĩa là loại, thể loại.
Nghĩa của genre
Danh từ
- Loại, thể loại.
Dạng từ của genre
| Số nhiều | genres |
| Ngôi thứ ba số ít | genres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | genring |
| Quá khứ phân từ | genred |
| Quá khứ | genred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genre
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với genre
- I can listen to just about any genre and like it. Tôi có thể nghe và thích mọi thể loại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
genre nghĩa là gì?
genre (danh từ) nghĩa là loại, thể loại.
genre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genre: giọng Anh (UK) /ˈ(d)ʒɒnɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈ(d)ʒɑnɹə/.