TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genre

UK/ˈ(d)ʒɒnɹə/ US/ˈ(d)ʒɑnɹə/ giọng máy của trình duyệt

genre nghĩa là loại, thể loại.

Nghĩa của genre

Danh từ

  1. Loại, thể loại.

Dạng từ của genre

Số nhiềugenres
Ngôi thứ ba số ítgenres
Hiện tại phân từ (-ing)genring
Quá khứ phân từgenred
Quá khứgenred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genre

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với genre

  • I can listen to just about any genre and like it. Tôi có thể nghe và thích mọi thể loại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

genre nghĩa là gì?

genre (danh từ) nghĩa là loại, thể loại.

genre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genre: giọng Anh (UK) /ˈ(d)ʒɒnɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈ(d)ʒɑnɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.