TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gent

UK/d͡ʒɛnt/ US/d͡ʒɛnt/ giọng máy của trình duyệt

gent nghĩa là ngài.

Nghĩa của gent

Danh từ

  1. Viết tắt Của gentleman.
  2. Nhuôi &, ngài.
  3. Đùa cợt Người tự cho mình là hào hoa phong nhã.

Dạng từ của gent

Số nhiềugents
So sánh hơnmore gent
So sánh nhấtmost gent

Câu hỏi thường gặp

gent nghĩa là gì?

gent (danh từ) nghĩa là ngài.

gent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gent: giọng Anh (UK) /d͡ʒɛnt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.