gens
UK/d͡ʒɛnz/
US/d͡ʒɛnz/
giọng máy của trình duyệt
gens nghĩa là thị tộc, ngành.
Nghĩa của gens
Danh từ
- Thị tộc.
- Sinh học Ngành.
Dạng từ của gens
| Số nhiều | gentes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gens
Đồng nghĩa
Họ từ của gens
Câu hỏi thường gặp
gens nghĩa là gì?
gens (danh từ) nghĩa là thị tộc, ngành.
gens phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gens: giọng Anh (UK) /d͡ʒɛnz/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛnz/.