genteelism
giọng máy của trình duyệt
genteelism nghĩa là từ kiểu cách, từ cầu kỳ.
Nghĩa của genteelism
Danh từ
- Từ kiểu cách, từ cầu kỳ.
Dạng từ của genteelism
| Số nhiều | genteelisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với genteelism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
genteelism nghĩa là gì?
genteelism (danh từ) nghĩa là từ kiểu cách, từ cầu kỳ.