TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genteelly

US/dʒɛn.ˈtil.li/ giọng máy của trình duyệt

genteelly nghĩa là cầu kỳ, trau chuốt.

Nghĩa của genteelly

Phó từ

  1. Cầu kỳ, trau chuốt.

Dạng từ của genteelly

So sánh hơnmore genteelly
So sánh nhấtmost genteelly

Câu hỏi thường gặp

genteelly nghĩa là gì?

genteelly (phó từ) nghĩa là cầu kỳ, trau chuốt.

genteelly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genteelly: giọng Mỹ (US) /dʒɛn.ˈtil.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.