genteelly
US/dʒɛn.ˈtil.li/
giọng máy của trình duyệt
genteelly nghĩa là cầu kỳ, trau chuốt.
Nghĩa của genteelly
Phó từ
- Cầu kỳ, trau chuốt.
Dạng từ của genteelly
| So sánh hơn | more genteelly |
| So sánh nhất | most genteelly |
Câu hỏi thường gặp
genteelly nghĩa là gì?
genteelly (phó từ) nghĩa là cầu kỳ, trau chuốt.
genteelly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genteelly: giọng Mỹ (US) /dʒɛn.ˈtil.li/.