TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gentian

UK/ˈd͡ʒɛnt͡ʃn̩/ US/ˈd͡ʒɛnt͡ʃən/ giọng máy của trình duyệt

gentian nghĩa là cây long đởm.

Nghĩa của gentian

Danh từ

  1. Thực vật học Cây long đởm.

Dạng từ của gentian

Số nhiềugentians

Câu hỏi thường gặp

gentian nghĩa là gì?

gentian (danh từ) nghĩa là cây long đởm.

gentian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gentian: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛnt͡ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛnt͡ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.