gentian
UK/ˈd͡ʒɛnt͡ʃn̩/
US/ˈd͡ʒɛnt͡ʃən/
giọng máy của trình duyệt
gentian nghĩa là cây long đởm.
Nghĩa của gentian
Danh từ
- Thực vật học Cây long đởm.
Dạng từ của gentian
| Số nhiều | gentians |
Câu hỏi thường gặp
gentian nghĩa là gì?
gentian (danh từ) nghĩa là cây long đởm.
gentian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentian: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛnt͡ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛnt͡ʃən/.