gentilesse
US/ˌdʒɛn.tə.ˈlɛs/
giọng máy của trình duyệt
gentilesse nghĩa là văn nhã, lòng nhân ái.
Nghĩa của gentilesse
Danh từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Văn nhã; lòng nhân ái.
Câu hỏi thường gặp
gentilesse nghĩa là gì?
gentilesse (danh từ) nghĩa là văn nhã, lòng nhân ái.
gentilesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentilesse: giọng Mỹ (US) /ˌdʒɛn.tə.ˈlɛs/.