TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gentile

UK/ˈd͡ʒɛntaɪl/ US/ˈd͡ʒɛntaɪl/ giọng máy của trình duyệt

gentile nghĩa là không theo đạo nào.

Nghĩa của gentile

Tính từ

  1. Không phải là Do thái.
  2. Không theo đạo nào.
  3. Quý phái, lịch thiệp.

Danh từ

  1. Người không phải là Do thái.

Dạng từ của gentile

Số nhiềugentiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gentile

Đồng nghĩa

Họ từ của gentile

Câu hỏi thường gặp

gentile nghĩa là gì?

gentile (tính từ, danh từ) nghĩa là không theo đạo nào.

gentile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gentile: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛntaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛntaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.