gentle-hearted
US/ˈdʒɛn.tᵊl.ˈhɑːr.təd/
giọng máy của trình duyệt
gentle-hearted nghĩa là có lòng tốt, có thiện chí.
Nghĩa của gentle-hearted
Tính từ
- Có lòng tốt; có thiện chí.
Dạng từ của gentle-hearted
| So sánh hơn | more gentle-hearted |
| So sánh nhất | most gentle-hearted |
Câu hỏi thường gặp
gentle-hearted nghĩa là gì?
gentle-hearted (tính từ) nghĩa là có lòng tốt, có thiện chí.
gentle-hearted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentle-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛn.tᵊl.ˈhɑːr.təd/.