gentle
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/
US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/
giọng máy của trình duyệt
gentle nghĩa là hiền lành, dịu dàng, dòng dõi trâm anh, gia đình quyền quý.
Nghĩa của gentle
Tính từ
- Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải.
- a gentle naturebản chất hiền lành hoà nhã
- a gentle breezelàn gió nhẹ
- the gentle sexphái đẹp, giới phụ nữ
- a gentle medicinethuốc nhẹ (ít công phạt)
- a gentle slopedốc thoai thoải
- the gentle craftnghề câu cá (một công việc êm ái, nhẹ nhàng)
- Thuộc Dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý.
- Từ cổ,nghĩa cổ Lịch thiệp, lịch sự; cao quý.
- gentle readerbạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)
Danh từ
- Mồi giòi (để câu cá).
- Số nhiều (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý.
Ngoại động từ
- Luyện (ngựa) cho thuần.
Dạng từ của gentle
| So sánh hơn | gentler |
| So sánh nhất | gentlest |
| Ngôi thứ ba số ít | gentles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gentling |
| Quá khứ phân từ | gentled |
| Quá khứ | gentled |
| Số nhiều | gentles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gentle
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gentle
Câu ví dụ với gentle
- Today is a fine day with gentle winds. Hôm nay là một ngày đẹp trời với những cơn gió nhẹ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gentle nghĩa là gì?
gentle (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hiền lành, dịu dàng, dòng dõi trâm anh, gia đình quyền quý.
gentle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛn.tl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛn.tl̩/.