gentlemanly
US/ˈdʒɛn.tᵊl.mən.li/ giọng máy của trình duyệt
gentlemanly nghĩa là lịch sự, hào hoa phong nhã, hào hiệp, quân tử.
Nghĩa của gentlemanly
Tính từ
- Lịch sự, hào hoa phong nhã.
- Hào hiệp, quân tử.
Dạng từ của gentlemanly
| So sánh hơn | gentlemanlier |
| So sánh nhất | gentlemanliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gentlemanly
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ gentlemanly
Từ gentleman và -ly.
Câu hỏi thường gặp
gentlemanly nghĩa là gì?
gentlemanly (tính từ) nghĩa là lịch sự, hào hoa phong nhã, hào hiệp, quân tử.
gentlemanly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentlemanly: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛn.tᵊl.mən.li/.