TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gentlemanly

US/ˈdʒɛn.tᵊl.mən.li/ giọng máy của trình duyệt

gentlemanly nghĩa là lịch sự, hào hoa phong nhã, hào hiệp, quân tử.

Nghĩa của gentlemanly

Tính từ

  1. Lịch sự, hào hoa phong nhã.
  2. Hào hiệp, quân tử.

Dạng từ của gentlemanly

So sánh hơngentlemanlier
So sánh nhấtgentlemanliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gentlemanly

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ gentlemanly

Từ gentleman và -ly.

Câu hỏi thường gặp

gentlemanly nghĩa là gì?

gentlemanly (tính từ) nghĩa là lịch sự, hào hoa phong nhã, hào hiệp, quân tử.

gentlemanly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gentlemanly: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛn.tᵊl.mən.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.