gentleness
UK/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/
US/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/
giọng máy của trình duyệt
gentleness nghĩa là tính hiền lành, tính dịu dàng.
Nghĩa của gentleness
Danh từ
- Tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc).
Dạng từ của gentleness
| Số nhiều | gentlenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gentleness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gentleness nghĩa là gì?
gentleness (danh từ) nghĩa là tính hiền lành, tính dịu dàng.
gentleness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentleness: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛntl̩nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛntl̩nəs/.