TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gentleness

UK/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/ US/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/ giọng máy của trình duyệt

gentleness nghĩa là tính hiền lành, tính dịu dàng.

Nghĩa của gentleness

Danh từ

  1. Tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc).

Dạng từ của gentleness

Số nhiềugentlenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gentleness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gentleness nghĩa là gì?

gentleness (danh từ) nghĩa là tính hiền lành, tính dịu dàng.

gentleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gentleness: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛntl̩nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛntl̩nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.