gentoo
US/ˈdʒɛn.ˌtuː/
giọng máy của trình duyệt
gentoo nghĩa là người ấn độ, tiếng ấn độ.
Nghĩa của gentoo
Danh từ
- Người ấn Độ.
- Tiếng ấn Độ.
Dạng từ của gentoo
| Số nhiều | Gentoos |
Câu hỏi thường gặp
gentoo nghĩa là gì?
gentoo (danh từ) nghĩa là người ấn độ, tiếng ấn độ.
gentoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentoo: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛn.ˌtuː/.