TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gentoo

US/ˈdʒɛn.ˌtuː/ giọng máy của trình duyệt

gentoo nghĩa là người ấn độ, tiếng ấn độ.

Nghĩa của gentoo

Danh từ

  1. Người ấn Độ.
  2. Tiếng ấn Độ.

Dạng từ của gentoo

Số nhiềuGentoos

Câu hỏi thường gặp

gentoo nghĩa là gì?

gentoo (danh từ) nghĩa là người ấn độ, tiếng ấn độ.

gentoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gentoo: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛn.ˌtuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.