TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gentrify

UK/ˈd͡ʒɛn.tɹɪ.faɪ/ US/ˈd͡ʒɛn.tɹɪ.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

gentrify nghĩa là Làm cho có phong cách trưởng giả.

Nghĩa của gentrify

Ngoại động từ

  1. Làm cho có phong cách trưởng giả.

Dạng từ của gentrify

Ngôi thứ ba số ítgentrifies
Hiện tại phân từ (-ing)gentrifying
Quá khứ phân từgentrified
Quá khứgentrified

Câu hỏi thường gặp

gentrify nghĩa là gì?

gentrify (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho có phong cách trưởng giả.

gentrify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gentrify: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛn.tɹɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛn.tɹɪ.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.