TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gentry

UK/ˈd͡ʒɛntɹi/ US/ˈd͡ʒɛntɹi/ giọng máy của trình duyệt

gentry nghĩa là hạng người.

Nghĩa của gentry

Danh từ

  1. Tầng lớp quý tộc nhỏ.
    • the landed gentrytầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
  2. Hạng người.
    • the light-fingred gentryhạng người móc túi
    • these gentrynhững hạng người đó

Dạng từ của gentry

Số nhiềugentries

Họ từ của gentry

Câu hỏi thường gặp

gentry nghĩa là gì?

gentry (danh từ) nghĩa là hạng người.

gentry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gentry: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛntɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛntɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.