gentry
UK/ˈd͡ʒɛntɹi/
US/ˈd͡ʒɛntɹi/
giọng máy của trình duyệt
gentry nghĩa là hạng người.
Nghĩa của gentry
Danh từ
- Tầng lớp quý tộc nhỏ.
- the landed gentrytầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
- Hạng người.
- the light-fingred gentryhạng người móc túi
- these gentrynhững hạng người đó
Dạng từ của gentry
| Số nhiều | gentries |
Họ từ của gentry
Câu hỏi thường gặp
gentry nghĩa là gì?
gentry (danh từ) nghĩa là hạng người.
gentry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentry: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛntɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛntɹi/.