genuant
giọng máy của trình duyệt
genuant nghĩa là chịu luồn cúi.
Nghĩa của genuant
Tính từ
- Chịu luồn cúi.
Câu hỏi thường gặp
genuant nghĩa là gì?
genuant (tính từ) nghĩa là chịu luồn cúi.
genuant nghĩa là chịu luồn cúi.
genuant (tính từ) nghĩa là chịu luồn cúi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.