genuineness
UK/ˈd͡ʒɛ.njuː.ɪn.(n)əs/
US/ˈd͡ʒɛ.nju.ɪn.(n)əs/
giọng máy của trình duyệt
genuineness nghĩa là tính chất thật, tính chính cống, tính thành thật, tính chân thật.
Nghĩa của genuineness
Danh từ
- Tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực.
- Tính thành thật, tính chân thật.
Dạng từ của genuineness
| Số nhiều | genuinenesses |
Câu hỏi thường gặp
genuineness nghĩa là gì?
genuineness (danh từ) nghĩa là tính chất thật, tính chính cống, tính thành thật, tính chân thật.
genuineness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genuineness: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛ.njuː.ɪn.(n)əs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛ.nju.ɪn.(n)əs/.