TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genuineness

UK/ˈd͡ʒɛ.njuː.ɪn.(n)əs/ US/ˈd͡ʒɛ.nju.ɪn.(n)əs/ giọng máy của trình duyệt

genuineness nghĩa là tính chất thật, tính chính cống, tính thành thật, tính chân thật.

Nghĩa của genuineness

Danh từ

  1. Tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực.
  2. Tính thành thật, tính chân thật.

Dạng từ của genuineness

Số nhiềugenuinenesses

Câu hỏi thường gặp

genuineness nghĩa là gì?

genuineness (danh từ) nghĩa là tính chất thật, tính chính cống, tính thành thật, tính chân thật.

genuineness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genuineness: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛ.njuː.ɪn.(n)əs/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛ.nju.ɪn.(n)əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.