TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

genuinely

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn.li/ US/ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn.li/ giọng máy của trình duyệt

genuinely nghĩa là thành thật, chân thật.

Nghĩa của genuinely

Phó từ

  1. Thành thật, chân thật.

Dạng từ của genuinely

So sánh hơnmore genuinely
So sánh nhấtmost genuinely

Câu ví dụ với genuinely

  • I think Tom was genuinely concerned. Tôi nghĩ Tom thực sự lo lắng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

genuinely nghĩa là gì?

genuinely (phó từ) nghĩa là thành thật, chân thật.

genuinely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của genuinely: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn.li/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛn.ju.ɪn.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.