geocode
giọng máy của trình duyệt
geocode nghĩa là mã hóa địa lý, mã hoá địa lý.
Nghĩa của geocode
Động từ
- Mã hóa địa lý.
Dạng từ của geocode
| Ngôi thứ ba số ít | geocodes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | geocoding |
| Quá khứ phân từ | geocoded |
| Quá khứ | geocoded |
| Số nhiều | geocodes |
Câu hỏi thường gặp
geocode nghĩa là gì?
geocode (động từ) nghĩa là mã hóa địa lý, mã hoá địa lý.