TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geodesist

UK/d͡ʒiˈɒdɪsɪst/ giọng máy của trình duyệt

geodesist nghĩa là nhà đo đạc.

Nghĩa của geodesist

Danh từ

  1. Nhà đo đạc.

Dạng từ của geodesist

Số nhiềugeodesists

Câu hỏi thường gặp

geodesist nghĩa là gì?

geodesist (danh từ) nghĩa là nhà đo đạc.

geodesist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geodesist: giọng Anh (UK) /d͡ʒiˈɒdɪsɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.