TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geodesy

UK/dʒiːˈɒdɪsi/ US/d͡ʒiˈɑdəsi/ giọng máy của trình duyệt

geodesy nghĩa là khoa đo đạc.

Nghĩa của geodesy

Danh từ

  1. Khoa đo đạc.

Dạng từ của geodesy

Số nhiềugeodesies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geodesy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

geodesy nghĩa là gì?

geodesy (danh từ) nghĩa là khoa đo đạc.

geodesy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geodesy: giọng Anh (UK) /dʒiːˈɒdɪsi/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒiˈɑdəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.