TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geodetic line

US/ ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

geodetic line nghĩa là đường trắc địa.

Nghĩa của geodetic line

Danh từ

  1. Tech Đường trắc địa, đường ngắn nhất trên mặt cong.

Câu hỏi thường gặp

geodetic line nghĩa là gì?

geodetic line (danh từ) nghĩa là đường trắc địa.

geodetic line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geodetic line: giọng Mỹ (US) / ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.