geographic frontier
US/ ˌfrən.ˈtɪr/
giọng máy của trình duyệt
geographic frontier nghĩa là giới hạn địa lý.
Nghĩa của geographic frontier
Danh từ
- Kinh tế học Giới hạn địa lý.
Câu hỏi thường gặp
geographic frontier nghĩa là gì?
geographic frontier (danh từ) nghĩa là giới hạn địa lý.
geographic frontier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geographic frontier: giọng Mỹ (US) / ˌfrən.ˈtɪr/.