TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geomagnetic

US/ˌdʒi.oʊ.mæɡ.ˈnɛ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

geomagnetic nghĩa là từ tính trái đất.

Nghĩa của geomagnetic

Tính từ

  1. Thuộc địa từ; từ tính trái đất.

Câu hỏi thường gặp

geomagnetic nghĩa là gì?

geomagnetic (tính từ) nghĩa là từ tính trái đất.

geomagnetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geomagnetic: giọng Mỹ (US) /ˌdʒi.oʊ.mæɡ.ˈnɛ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.